Những số điện thoại khẩn cấp ở Nhật Bản mà bạn nên biết

các số điện thoại khẩn cấp ở Nhật Bản

Để đề phòng cho các trường hợp khẩn cấp tại Nhật Bản, Smiles xin cung cấp tới bạn các số điện thoại và trang web dùng trong trường hợp khẩn cấp. Các số điện thoại dưới đây, bạn có thể liên hệ từ cả những bốt điện thoại công cộng và không hề mất phí. Vì vậy hãy xem và lưu lại những thông tin này nha.

1. Số điện thoại khẩn cấp tại Nhật

STTĐơn vị hỗ trợSố điện thoại
1Cảnh sát110
2Đội cứu hỏa119
3Cấp cứu#7119
4Đi tuần tra trên biển118
5Dịch vụ hướng dẫn số điện thoại104
6Báo sự cố khẩn cấp trên đường phố#9910
7Cục cấp nước Tokyo03-5320-6326
8Điện lực Tokyo0120-995-333
9Tư vấn người nước ngoài của Sở cảnh sát Tokyo03-3503-8484
10Tư vấn tổng hợp dành cho người nước ngoài03-3202-5535
11Đại sứ Quán03-3466-3313
03-3466-3311
03-3466-3314
12Cục xuất nhập cảnh03-3580-4111
13Thông tin bệnh viện03-5285-8181
14Nhà mạng Docomo092-858-0789
15Nhà mạng Soft Bank 0800-1111-820
16Nhà mạng Au0120-944-286
17Cơ quan quản lý thực tập sinh kỹ năng Nhật Bản (OTIT)0120-250-168
18Cơ Quan Hợp Tác Tu Nghiệp Quốc Tế (JITCO)0120-022332

2. Cách trao đổi với cơ quan chức năng khi cần liên hệ

- Khi liên hệ cảnh sát Nhật Bản

Khi bạn gặp các trường hợp khẩn cấp cần sự can thiệp của cảnh sát, ví dụ khi bị mất cắp đồ đạc trong nhà, bị cướp, hãy liên hệ số 110. Sau đó, hãy bình tĩnh cung cấp thông tin, trả lời các câu hỏi từ phía cảnh sát như sau:

何がありましたか

なんがありましたかChuyện gì đã xảy ra
 どこでありましたかXảy ra ở đâu
 いつですかXảy ra khi nào
犯人は(人相、服装、逃走方向)はんにんは(にんそう、ふくそう、とうそう ほうこうĐặc điểm nhận dạng của tội phạm, trang phục, đã chạy về hướng nào
 いま、どうなっていますかTình hình bây giờ thế nào
あなたの住所、氏名、連絡先はあなたのじゅうしょ、しめい、れんらくさきはThông tin cá nhân của bạn: Họ tên, địa chỉ, số điện thoại
Số điện thoại cảnh sát Nhật Bản

- Khi liên hệ đội cứu hỏa, bạn gọi số 119 và nói như sau:

火事です!

かじです!Có hỏa hoạn!!
…町…丁目…番…号です…ちょう…ちょうめ…ばん…ごうですBáo địa chỉ
…階の…が燃えています…かいの…がもえていますBáo địa điểm vị trí cháy cụ thể
目標は… …の(西)側ですもくひょうは… …の(にし)がわですBáo thông tin cá nhân (SDT, họ tên)
電話は、_ _ _ _-_ _ _ _番ですでんわは、_ _ _ _-_ _ _ _ばんです 
私の名前は… …ですわたしのなまえは… …です 

- Khi gặp các sự cố đường phố có thể gây ảnh hưởng đến giao thông như sạt lở, cây đổ, hệ thống thoát nước có vấn đề,... bạn hãy quay số #9110 và nói với nhân viên như sau:

救急です

きゅうきゅうですKhẩn cấp!!!
…町…丁目…番…号です…ちょう…ちょうめ…ばん…ごうですBáo địa chỉ
…階の…が燃えています…かいの…がもえていますBáo địa điểm vị trí cháy cụ thể
目標は… …の(西)側ですもくひょうは… …の(にし)がわですBáo thông tin cá nhân (SDT, họ tên)
電話は、_ _ _ _-_ _ _ _番ですでんわは、_ _ _ _-_ _ _ _ばんです 
私の名前は… …ですわたしのなまえは… …です 

3. Các trang web cần thiết tại Nhật

STTĐơn vị hỗ trợWebsite
1Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bảnhttp://www.vnembassy-jp.org/
2Cục xuất nhập cảnhhttp://www.immi-moj.go.jp/
3Dịch vụ chuyển tiền quốc tế từ Nhật về Việt Nam – Smileshttps://www.smileswallet.com/
4Cơ quan hỗ trợ học sinh sinh viên Nhật Bản JASSOhttp://www.jasso.go.jp/
5Trung tâm thông tin y tế sức khỏe Tokyo (Himawari)http://www.himawari.metro.tokyo.jp/qq/qq13tomnlt.asp
6Trang chủ JLPThttp://www.jlpt.jp/
7Trang chủ JFT-Basichttps://www.jpf.go.jp/jft-basic/e/index.html
8Cơ quan quản lý thực tập sinh kỹ năng Nhật Bản (OTIT)http://www.otit.go.jp 
9Cơ Quan Hợp Tác Tu Nghiệp Quốc Tế (JITCO)https://www.jitco.or.jp/en/

 Xem thêm bài viết liên quan: Những ứng dụng hữu ích tại Nhật Bản

Share this post

Facebook
LinkedIn
Twitter
Pinterest
Email