Từ vựng tiếng Nhật Hữu Ích

từ vựng tiếng nhật

Từ vựng tiếng Nhật hữu ích luôn có nhiều điều thú vị, ví dụ như từ vựng tiếng Nhật remote máy lạnh luôn được nhiều quan tâm nhất, bởi nó có rất nhiều nút chức năng thú vị mà chỉ những dòng máy lạnh tại Nhật mới có.

Từ vựng tiếng Nhật remote máy lạnh

Từ vựng trên điều khiển (remote) máy lạnh ở Nhật có nhiều nút phức tạp hơn, do máy lạnh tại Nhật không chỉ có chức năng làm lạnh mà còn có thể sưởi ấm và làm ẩm. Một số bạn sinh sống ở miền Nam Việt Nam ít gặp các chức năng làm ẩm và sưởi ấm này nên Smiles tổng hợp lại một số mẫu remote máy lạnh hy vọng lỡ như bạn cần đến thì có thể điều chỉnh chế độ theo mong muốn.

Chế độ làm lạnh

Làm lạnh: 冷房(れいぼう)- reibou

Một số hãng còn làm nút điều khiển màu xanh dương cho nút làm lạnh, cạnh bên nút đỏ cho chế độ sưởi ấm. Có thể nói 冷房 chính là từ vựng tiếng Nhật phổ biến nhất của remote máy lạnh.

dieu khien may lanh tai nhat

Chế độ sưởi ấm

Sưởi ấm: 暖房  だんぼう – danbou 

Chế độ sưởi ấm 暖房・だんぼう cực kỳ hữu ích trong mùa đông tại Nhật

dieu khien may lanh tai Nhat

Chế độ quạt gió

CHẾ ĐỘ QUẠT GIÓ cực hữu ích trong mùa hè ở Nhật.

Khi vừa vào phòng nóng bức, bạn chỉ cần mở hết cửa và nhấn 送風 / そうふう / soufuu để bay hết hơi nóng trong nhà. Sau đó chuyển sang chế độ làm lạnh 冷房 / れいぼう / reibou.

  • Điều khiển Gió 風量 – ふうりょう – fuuryo từ mức 1 đến 5 hay 6, độ mạnh sẽ được hiển thị trên một thanh ở bảng điều khiển. 
  • 暖房: Làm ẩm tránh khô da khi thổi gió liên tục.

Chọn Hướng gió: 風向・ふうこう・fuukou:

  • 風向上下 / ふうこうじょうげ / fuukou jyouge: cho phép bạn điều khiển hướng gió lên hoặc xuống
  • 風向左右 / ふうこうさゆう / fuukou sayuu: cho phép bạn điều khiển hướng gió sang trái hay phải.
dieu khien may lanh tai nhat ban

Chế độ hút ẩm

Hút ẩm: 除湿 – じょしつ – joshitsu 

Sử dụng chức năng giảm độ ẩm [除湿  / じょしつ /  joshitu]  trong suốt mùa mưa và chức năng [冷房 /  れいぼう /  reibou]  trong suốt mùa hè.

remote máy lạnh tại Nhật

Các chế độ điều khiển máy lạnh khác

Một số từ vựng chế độ máy lạnh hữu ích cho bạn:

  • Chế độ máy lạnh tự động điều chỉnh nhiệt độ 自動・じどう・jidou
  • Chế độ khi không ở nhà chọn おでかけ /  odekake để khởi động chức năng này, sẽ rất hữu dụng để giữ nhiệt độ phòng dễ chịu khi đi ra ngoài.
  • Chế độ tiết kiệm năng lượng – chọn 省エネ /  しょうえね  /  shou ene để giảm lượng tiêu thụ năng lượng khi sử dụng máy điều hòa.
  • Chế độ khử bụi – chọn [ion] để giải thoát các tĩnh điện âm và dương để làm giảm mùi và hút bụi, phấn và các rác nhỏ trong nhà.
  • Chế độ phơi quần áo ランドリー /  らんどりー /  randori giúp làm khô quần áo khi bạn mang quần áo đã vắt khô từ máy giặt. Lưu ý: bạn nên sử dụng chức năng này khi vắng nhà, vì không khí trong phòng khi chọn chế độ này hanh khô.
dieu khien may lanh tai Nhat

Smiles mong bài viết có thể giúp các bạn khai thác được hết các tính năng thần kỳ mà chỉ có máy lạnh tại Nhật Bản mới có! Hoặc nếu bạn có kinh nghiệm với loại máy lạnh nào share cho Smiles với nhé 😉

Bạn còn có thể xem thêm

Từ vựng tiếng Nhật về thuế thu nhập cá nhân

từ vựng tiếng nhật về thuế
  • 税務署(ぜいむしょ):Sở thuế
  • 所得税(しょとくぜい):Thuế thu nhập
  • 住民税  (じゅうみんぜい) : Thuế thị dân
  • 源泉徴収票(げんせんちょうしゅうひょう): Tờ khai thuế đã đóng trong năm
  • 確定申告(かくていしんこく):Kê khai xin lại thuế
  • 送金証明書: Hóa đơn/ Chứng nhận chuyển tiền
  • 年末調整 (ねんまつちょうせい) : Điều chỉnh thuế cuối năm
  • 給与所得者の基礎控除申告書(兼)給与所得者の配偶者控除等申告書(兼)所得金額調整控除申告書 : Tờ khai khấu trừ cơ bản cho người có thu nhập từ tiền lương kiêm Tờ khai khấu trừ cho vợ/chồng dành cho người có thu nhập chịu thuế từ tiền lương, kiêm Tờ khai khấu trừ điều chỉnh mức thu nhập
  • 給与所得者の扶養控除等(異動)申告書 : Tờ khai khấu trừ người nuôi dưỡng khác
  • 給与所得者の保険料控除申告書 : Tờ khai khấu trừ phí bảo hiểm

Chia sẻ bài viết

Facebook
LinkedIn
Twitter
Pinterest
Email