Tỷ giá Yên

Tỷ giá Yên được cập nhật liên tục bởi hệ thống tự động của dịch vụ chuyển tiền từ Nhật về Việt Nam số 1 Nhật Bản – SMILES. Bạn cũng có thể sử dụng công cụ tính tỷ giá Yên bên cạnh để tính phí gửi tiền về Việt Nam.

Add fee to calculate
You send
JPY
Beneficary gets
PHP
Fee
-
Amount we'll convert
-

Total
-
Point
-
Get start


Delivery method :
-

Tỷ Giá Yên Hôm Nay

Tỷ giá Yên Hôm Nay

 JPYVND
24/12/20201222.25
23/12/20201222
22/12/20201222.5
21/12/20201222.5
20/12/20201222.5
19/12/20201222.5
18/12/20201222.45
17/12/20201222.45
16/12/20201221.75
15/12/20201221.25
14/12/20201221.25
13/12/20201221.25
12/12/20201221.25
11/12/20201221
10/12/20201221
09/12/20201221
08/12/20201221
07/12/20201221
06/12/20201221
05/12/20201221
04/12/20201220
03/12/20201220.25
02/12/20201220.25
01/12/20201220.75
30/11/20201221.75
29/11/20201221.25
28/11/20201221.25
27/11/20201221.25
26/11/20201220.75
25/11/20201220.25
24/11/20201220.5
23/11/20201222.15
22/11/20201222.75
21/11/20201222.75
20/11/20201222.75
19/11/20201222.75
18/11/20201220.75
17/11/20201220.5
16/11/20201220
15/11/20201219.7
14/11/20201219.7
13/11/20201219
12/11/20201219
11/11/20201219.55
10/11/20201220
09/11/20201222.5
08/11/20201222.2
07/11/20201222.2
06/11/20201222
05/11/20201221
04/11/20201219.85
03/11/20201220.5
02/11/20201220.21
01/11/20201221.13
31/10/20201221.13
30/10/20201221.13
29/10/20201221.05
28/10/20201220.75
27/10/20201220.5
26/10/20201220.5
25/10/20201220.5
chuyển tiền_1

XEM TỶ GIÁ YÊN NHẬT TẠI FANPAGE CHUYỂN TIỀN SMILES

Câu hỏi thường gặp

Mã xác nhận thường được gửi đến địa chỉ email của bạn sau vài phút. Nếu bạn không tìm thấy email này vui lòng vào mục gõ “Smiles” vào hộp thoại tìm kiếm. Nếu vẫn không tìm thấy vui lòng liên hệ bộ phận CSKH để được hỗ trợ.

Nếu không có số điện thoại, vui lòng nhập số “0”.

Vui lòng liên hệ bộ phận chăm sóc khách hàng để được hỗ trợ tốt nhất vấn đề này.

Yên Nhật

Yên Nhật là đơn vị tiền tệ của Nhật Bản, có ký hiệu là ¥, và có mã là JPY trong bảng tiêu chuẩn ISO 4217. Yên trở thành đơn vị tiền tệ của Nhật Bản từ ngày 27/6/1871.

Các mệnh giá Yên Nhật đang áp dụng trong lưu thông:

  • Có 6 mệnh giá tiền xu cho Yên Nhật ( ¥1 , ¥5 , ¥10 , ¥50 , ¥100 và ¥500 )
  • Yên Nhật có 4 mệnh giá tiền giấy ( ¥1000 , ¥2000 , ¥5000 và ¥10000 )

Khi chuyển tiền từ Nhật về Việt Nam, số tiền gửi sẽ được qui đổi từ JPY sang Việt Nam Đồng (VND), hoặc các đơn vị tiền tệ khác theo tỷ giá tại thời điểm người gửi xác nhận thực hiện giao dịch.

Tỷ giá Yên Nhật

Tỷ giá Yên Nhật được cập nhật theo biến động của thị trường.

Nhờ có tính năng giả lập giao dịch của dịch vụ chuyển tiền từ Nhật về Việt Nam SMILES. Bạn có thể xem tỷ giá Yên chính xác nhất, kèm theo công cụ phân tích và dự đoán tỷ giá Yên Nhật hôm nay hoặc trong thời gian gần, cũng như phí chuyển tiền về Việt Nam.

Tỷ giá Yên Nhật được áp dụng trong giao dịch của bạn vào thời điểm dịch vụ chuyển tiền SMILES nhận được lệnh giao dịch từ ứng dụng SMILES. Toàn bộ quy trình tính và chuyển đổi tỷ giá Yên Nhật được thực hiện bằng hệ thống xử lý điện toán, và sẽ được quy đổi ra tỷ giá tại địa phương của người nhận tiền vào thời điểm xác nhận báo có.

Trong trường hợp người nhận không hoàn tất thủ tục trong vòng 45 ngày kể từ ngày giao dịch có, hệ thống sẽ tự quy đổi theo tỷ giá Yên vào thời điểm mới nhất.
Web tỷ giá cập nhật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản Yên Nhật (JPY) từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Yên Nhật (JPY). cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi Yên Nhật (JPY) ra các đồng tiền khác