Tỷ giá Yên

Tỷ giá Yên được cập nhật liên tục bởi hệ thống tự động của dịch vụ chuyển tiền từ Nhật về Việt Nam SMILES. Bạn có thể sử dụng công cụ tính tỷ giá Yên bên cạnh để tính phí gửi tiền về Việt Nam. Khi bạn nhập số tiền chuyển về Việt Nam từ Yên Nhật vào công cụ giả lập bên cạnh, hệ thống hiển thị số tiền được quy đổi sang VND theo tỷ giá Yên mới nhất, “Fee” – phí chuyển và “Point”- điểm thưởng được giải thích ngay bên dưới.

"Point" - Điểm thưởng

Tích lũy điểm thưởng ngay khi đăng ký thành công tài khoản Smiles, giới thiệu bạn bè và sau mỗi lần chuyển tiền về Việt Nam, với mỗi điểm bạn có thể sử dụng tương đương 1 yên thông qua ứng dụng chuyển tiền Smiles.

Cách chuyển tiền từ Nhật

Tỷ giá đang cao và bạn chưa có tài khoản Smiles? Đừng lo, click ngay vào Cách tải ứng dụng và đăng ký tài khoản Smiles cực dễ!

Hoặc bạn có thể tìm hiểu ngay:

Đừng quên cập nhật Mẹo chuyển tiền từ Smiles các trải nghiệm chuyển tiền từ Nhật phí chuyển thấp, tỷ giá Yên Nhật tốt nhất thị trường.

Add fee to calculate
You send
JPY
Beneficary gets
PHP
Fee
-
Amount we'll convert
-

Total
-
Point
-
Get start


Delivery method :
-

Tỷ giá yên hôm nay

Tỷ giá Yên Nhật của Smiles có tốt không?

Tỷ giá Yên Nhật được cập nhật tự động bởi hệ thống ngân hàng đối tác liên kết như Sacombank hay Vietcombank và Yucho tại Nhât.

Hệ thống tự quy đổi tỷ giá Yên theo thị trường khi bạn thao tác mà không có bất cứ sự can thiệt của con người. Bạn có thể yên tâm cập nhật tỷ giá Yên, nạp tiền sẵn trong tài khoản và bấm chuyển ngay khi tỷ giá tốt nhất.

Khách hàng nói gì về Smiles?

Tỷ giá yên Nhật hôm nay

25/09/20211 
24/09/20211205.71
23/09/20211206.61
22/09/20211207.41
21/09/20211207.11
20/09/20211206.31
19/09/20211206.51
18/09/20211206.51
17/09/20211206.51
16/09/20211207.71
15/09/20211206.21
14/09/20211206.21
13/09/20211206.21
12/09/20211206.11
11/09/20211206.11
10/09/20211206.4
09/09/20211206.6
08/09/20211205.6
07/09/20211206.6
06/09/20211206.4
05/09/20211206.15
04/09/20211206.15
03/09/20211206.15
02/09/20211206.15
01/09/20211206.1
31/08/20211206.21
30/08/20211206.21
29/08/20211206.21
28/08/20211206.21
27/08/20211206.21
26/08/20211206.8
25/08/20211207
24/08/20211206.85
23/08/20211207.1
22/08/20211207.1
21/08/20211207.1
19/08/20211207.1
18/08/20211207.6
17/08/20211208.31
16/08/20211207.15
15/08/20211206.2
14/08/20211206.2
13/08/20211206.11
12/08/20211206.11
11/08/20211206.11
10/08/20211207.11
09/08/20211
207.11
08/08/20211207.11
07/08/20211207.11
06/08/20211208.2
05/08/20211208.5
04/08/20211209.1
03/08/20211208.5
02/08/20211208
01/08/20211208
31/07/20211209.2
30/07/20211209.2
29/07/20211208.15
28/07/20211208.15
27/07/20211207.15
26/07/20211207.15
25/07/20211207.15
24/07/20211207.15
23/07/20211208.15
22/07/20211208.15
21/07/20211208.65
20/07/20211209.1
19/07/20211208.45
18/07/20211208.45
17/07/20211208.45
16/07/20211208.45
15/07/20211208.25
14/07/20211207
13/07/20211207.65
12/07/20211208
11/07/20211208.15
10/07/20211208.15
09/07/20211208.15
08/07/20211206.85
07/07/20211206.6
06/07/20211206.15
05/07/20211206
04/07/20211205.15
03/07/20211205.15
02/07/20211205.15
01/07/20211206.15
30/06/20211208.05
29/06/20211207.15
28/06/20211206.85
27/06/20211206.75
26/06/20211206.75
25/06/20211206.75
24/06/20211206.65
23/06/20211207.15
22/06/20211207.55
21/06/20211207.55
20/06/20211207.35
19/06/20211207.35
18/06/20211207.11
17/06/20211206.6
16/06/20211207.75
15/06/20211208.6
14/06/20211209
13/06/20211209.1
12/06/20211209.1
11/06/20211209.1
10/06/20211208.8
09/06/20211208.6
08/06/20211208.6
07/06/20211208.5
06/06/20211208.15
05/06/20211208.15
04/06/20211208.15
03/06/20211208.15
02/06/20211209.05
01/06/20211209.05
31/05/20211209.05
30/05/20211209.11
29/05/20211209.11
28/05/20211209.25
27/05/20211210.5
26/05/20211211.2
25/05/20211211.2
24/05/20211211.2
23/05/20211211.2
22/05/20211211.2
21/05/20211211.15
20/05/20211210.65
19/05/20211210.65
18/05/20211210
17/05/20211210
16/05/20211210
15/05/20211210
14/05/20211209.6
13/05/20211209.6
12/05/20211211,10
11/05/20211211.10
10/05/20211211.10
09/05/20211210.6
08/05/20211210.6
07/05/20211210.55
06/05/20211210.15
05/05/20211210.15
04/05/20211210.15
03/05/20211210.05
02/05/20211211.3
01/05/20211211.3
30/04/20211211.3
29/04/20211211.15
28/04/20211211.15
27/04/20211212.35
26/04/20211213
25/04/20211213
24/04/20211213
23/04/20211213
22/04/20211212.7
21/04/20211212.5
20/04/20211212.4
19/04/20211211.65
18/04/20211211.21
17/04/20211211.21
16/04/20211211.21
15/04/20211211.15
14/04/20211210.65
13/04/20211210.11
12/04/20211210.01
11/04/20211210.31
10/04/20211210.21
09/04/20211210.21
08/04/20211209.25
07/04/20211209.15
06/04/20211208.35
05/04/20211208.05
04/04/20211207.81
03/04/20211207.81
02/04/20211207.81
01/04/20211208.25
31/03/20211208.25
30/03/20211210
29/03/20211210.25
28/03/20211210.25
27/03/20211210.25
26/03/20211211.4
25/03/20211211.75
24/03/20211211.41
23/03/20211211.41
22/03/20211211.15
21/03/20211211.15
20/03/20211211.15
19/03/20211211.15
18/03/20211211.05
17/03/20211210.95
16/03/20211210.65
15/03/20211211.15
14/03/20211211.15
13/03/20211211.15
12/03/20211211.51
11/03/20211211.51
10/03/20211211.25
09/03/20211210.75
08/03/20211212.01
07/03/20211212.01
06/03/20211211.75
05/03/20211212.55
04/03/20211214.25
03/03/20211214.5
02/03/20211215
01/03/20211215.25
08/01/20211221.25
07/01/20211223.25
06/01/20211223.25
05/01/20211222.51
04/01/20211222.2
03/01/20211222.2
02/01/20211222.2
01/01/20211222.2
31/12/20201222.2
30/12/20201222.2
29/12/20201221.7
28/12/20201222.25
27/12/20201222.25
26/12/20201222.25
25/12/20201222.25
24/12/20201222.25
23/12/20201222
22/12/20201222.5
21/12/20201222.5
20/12/20201222.5
19/12/20201222.5
18/12/20201222.45
17/12/20201222.45
16/12/20201221.75
15/12/20201221.25
14/12/20201221.25
13/12/20201221.25
12/12/20201221.25
11/12/20201221
10/12/20201221
09/12/20201221
08/12/20201221
07/12/20201221
06/12/20201221
05/12/20201221
04/12/20201220
03/12/20201220.25
02/12/20201220.25
01/12/20201220.75
30/11/20201221.75
29/11/20201221.25
28/11/20201221.25
27/11/20201221.25
26/11/20201220.75
25/11/20201220.25
24/11/20201220.5
23/11/20201222.15
22/11/20201222.75
21/11/20201222.75
20/11/20201222.75
19/11/20201222.75
18/11/20201220.75
17/11/20201220.5
16/11/20201220
15/11/20201219.7
14/11/20201219.7
13/11/20201219
12/11/20201219
11/11/20201219.55
10/11/20201220
09/11/20201222.5
08/11/20201222.2
07/11/20201222.2
06/11/20201222
05/11/20201221
04/11/20201219.85
03/11/20201220.5
02/11/20201220.21
01/11/20201221.13
31/10/20201221.13
30/10/20201221.13
29/10/20201221.05
28/10/20201220.75
27/10/20201220.5
26/10/20201220.5
25/10/20201220.5

Cập nhật tỷ giá yên Nhật ngay!

Tải app Smiles biết ngay tỷ giá Yên

Tỷ giá yên Nhật được cập nhật liên tục tại ứng dụng chuyển tiền Smiles app. Bạn chỉ cần sở hữu các giấy tờ tùy thân ở Nhật là có thể mở được tài khoản và ứng dụng Smiles dễ dàng.

Thích hơn, bạn còn có thể tích điểm thưởng và chuyển tiền về Việt Nam miễn phí bằng ứng dụng Smiles.

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá Yên được hệ thống dữ liệu của SMILES cập nhật tự động từ các ngân hàng theo đúng tỷ giá thị thị trường.

Tỷ giá Yên Nhật sang VND được quy đổi khi bạn thực hiện giao dịch. Bạn có thể sử dụng công cụ giả lập của SMILES để quy đổi tỷ giá Yên trước khi thực hiện giao dịch chuyển tiền về Việt Nam.

Có 3 cách để cập nhật tỷ giá Yên Nhật:

  • Theo dõi fanpage Chuyển tiền Smiles, các khung giờ: 6 giờ sáng, 12 giờ trưa và 18 giờ tối hàng ngày.
  • Tại ứng dụng chuyển tiền Smiles.
  • Tại trang TỶ GIÁ – Smiles Wallet.

Smiles cập nhât tỷ giá Yên Nhật tự động.

Bạn có thể sử dụng công cụ tính tỷ giá Yên Nhật của SMILES để cập nhật tỷ giá chính xác nhất của thị trường tiền tệ quốc tế.

Mở ứng dụng SMILES >> Chọn Menu >> Cài đặt / khác >> Cài đặt thông báo

Có. Bạn có thể yêu cầu nhận hóa đơn qua email hoặc đường bưu điện.

5 lý do dùng Smiles ngay!

Mẹo chuyển tiền

Nạp tiền vào tài khoản Smiles để chuyển mà không mất phí chuyển, thông thường tầm 100 yen. Sở hữu tài khoản Internet banking Yucho chẳng hạn, không mất phí nạp chuyển tiền về Việt Nam.

Còn rất nhiều mẹo chuyển tiền thú vị, cách chuyển tiền an toàn liên tục được Smiles trải nghiệm, chờ bạn cập nhật. 

Khám phá ngay chuyên mục Mẹo chuyển tiền! >>

Chat với Smiles!

Nhắn cho Smiles qua ứng dụng Messenger, Viber, email hoặc gọi đến số điện thoại từ 9 giờ sáng đến 9 giờ tối tất cả các ngày trong tuần.

Smiles sẵn sàng tư vấn và luôn cố gắng trả lời các câu hỏi của bạn bằng các ngôn ngữ: tiếng Nhật, tiếng Anh, tiếng Bahasa Indo, tiếng Catalog và tiếng Việt.

Xem tỷ giá yên Nhật tại Fanpage Chuyển tiền Smiles

Trở thành bạn của Smiles!

Chat ngay với Smiles!

Yên Nhật

Yên Nhật là đơn vị tiền tệ của Nhật Bản, có ký hiệu là ¥, và có mã là JPY trong bảng tiêu chuẩn ISO 4217. Yên trở thành đơn vị tiền tệ của Nhật Bản từ ngày 27/6/1871. Hiện nay, yên Nhật được xem là một trong những đồng tiền trú ẩn, dùng để đầu tư trên thế giới.

Các mệnh giá Yên Nhật đang áp dụng trong lưu thông:

  • Có 6 mệnh giá tiền xu cho Yên Nhật ( ¥1 , ¥5 , ¥10 , ¥50 , ¥100 và ¥500 )
  • Yên Nhật có 4 mệnh giá tiền giấy ( ¥1000 , ¥2000 , ¥5000 và ¥10000 )

Khi chuyển tiền từ Nhật về Việt Nam, số tiền gửi sẽ được qui đổi từ JPY sang Việt Nam Đồng (VND), hoặc các đơn vị tiền tệ khác theo tỷ giá tại thời điểm người gửi xác nhận thực hiện giao dịch.

Bạn có biết, tờ 2000 yên Nhật được phát hành vào năm 2000 để kỷ niệm hội nghị thượng đỉnh G8 tại Okinawa, Nhật Bản. Nó là tờ tiền tượng trưng cho may mắn, nên tỷ giá của tờ 2000 yên đắt gấp 2 lần giá trị thật của nó.

 

Tỷ giá Yên Nhật

Tỷ giá Yên Nhật được cập nhật theo biến động của thị trường. Nhờ có tính năng giả lập giao dịch của dịch vụ chuyển tiền từ Nhật về Việt Nam SMILES. Bạn có thể xem tỷ giá Yên chính xác nhất, kèm theo công cụ phân tích và dự đoán tỷ giá Yên Nhật hôm nay hoặc trong thời gian gần, cũng như phí chuyển tiền về Việt Nam.

Tỷ giá Yên Nhật được áp dụng trong giao dịch của bạn vào thời điểm dịch vụ chuyển tiền Smiles nhận được lệnh giao dịch từ ứng dụng. Toàn bộ quy trình tính và chuyển đổi tỷ giá Yên Nhật được thực hiện bằng hệ thống xử lý điện toán, và sẽ được quy đổi ra tỷ giá tại địa phương của người nhận tiền vào thời điểm xác nhận báo có.

Trong trường hợp người nhận không hoàn tất thủ tục trong vòng 45 ngày kể từ ngày giao dịch có, hệ thống sẽ tự quy đổi theo tỷ giá Yên vào thời điểm mới nhất.

Web tỷ giá cập nhật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản Yên Nhật (JPY) từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Yên Nhật (JPY). cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi Yên Nhật (JPY) ra các đồng tiền khác