Home » Blogs » Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành May mặc

Blogs > Đời sống > Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành May mặc
04.17.2021

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành May mặc

Tiếng Nhật
tieng-nhat-chuyen-nganh-may-mac

Ngoại ngữ là một trong những yếu tố cần thiết để các bạn đi xuất khẩu lao động Nhật Bản. Bên cạnh việc học tiếng để thi cử, để giao tiếp hằng ngày, bạn sẽ cần trang bị thêm kiến thức chuyên ngành liên quan đến công việc mà bạn sẽ đảm nhận. Ngày nay ngành may mặc là một trong những ngành nghề tương đối phổ biến đối với du học sinh cũng như người xuất khẩu lao động Việt Nam tại Nhật Bản. Dưới đây, Chuyển tiền Smiles sẽ cung cấp đến cho các bạn trọn bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành May mặc để bạn có thể dễ dàng hơn trong công việc nha.

1. Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến vật dụng, phụ liệu may

tiếng nhật ngành may - smiles

STT Từ vựng Kanji Nghĩa
1 ストッパー   Nút chặn
2 ボタン   Cúc áo tròn
3 ドットボタン   Cúc bấm
4 くるみボタン   Cúc tròn bọc vải
5 ファスナー   Dây kéo
6 コンシールファスナー   Dây kéo giọt nước
7 ファスナームシ   Răng dây kéo
8 スライダー   Củ khóa
9   上止め Chốt khóa trên của dây kéo
10   下止め Chốt khóa dưới của dây kéo
11   引手 Đầu dây kéo
12 くみひも 組紐 Dây luồn áo
13 なかわた 中綿 Gòn
14 かどかん 角カン Khoen
15 バックル   Móc cài, khóa nịt
16 ロックスピン   Đạn nhựa bắn mạc
17 ハンガーループ   Dây treo (loại dây nhỏ nằm trong áo/ quần)
18 かんそうざい 乾燥剤 Gói chống ẩm
19 アジャスター   Khóa điều chỉnh ngắn dài
20 ウレタンシート   Tấm nhựa
21 ビーズ   Hạt chuỗi
22 マジックテープ   Băng gai dính
23 ハンガー   Móc treo
24 ストッパーテープ   Băng nút chận
25 ビン   Kẹp nhựa
26 てんしゃシート 転写シート Nhãn ép
27 いと Chỉ
28 ひんしつネーム 品質ネーム Mác hướng dẫn sử dụng
29 サイズネーム   Nhãn áo ghi size
30 おりネーム 織りネーム Nhãn áo dệt
31 ブランドネーム   Nhãn chính
32 さげさつ 下げ札 Thẻ bài, thẻ tag
33 タグ   Thẻ bài, thẻ tag
34 のびとめテープ 伸び止めテープ Tape chống giãn
35 ワッペン   Phù hiệu

2. Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến đặc điểm, thông số trên trang phục

STT Từ vựng Kanji Nghĩa
1   表の生地 Mặt trước của vải
2   裏の生地 Mặt sau của vải
3 うらおもて 裏表 Hai mặt trước sau
4 がら Mẫu
5 そで Tay áo
6 すそ Lai (áo/quần)
7 えり Cổ áo
8 わき Sườn áo
9 ウエスト   Vòng eo
10 ヒップ   Mông
11 きたけ 着丈 Dài áo
12 みはば 身巾 Rộng áo
13 きょうい 胸囲 Vòng ngực
14 ばすとはば バスト巾 Rộng ngực
15 かたはば 肩巾 Rộng vai
16 ぜんしんはば 前身巾 Rộng thân trước
17 せかたはば 背肩巾 Rộng vai lưng
18 てんはば 天巾 Rộng cổ
19 そでぐり 袖ぐり Vòng tay
20 えりぐり 衿ぐり Vòng cổ
21 ゆきたけ 裄丈 Dài tay liền
22 そでたけ 袖丈 Dài tay
23 わきたけ 脇丈 Sườn ngoài
24 またした 股下 Chiều dài của ống quần
25 わたり 渡り Rộng đùi (ngang đáy quần)
26 ちょっけい 直径 Đường kính
27 はす Chéo
28 えん Tròn
29 タテ Dọc
30 ヨコ Ngang

3. Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến cách may

Từ vựng tiếng nhật ngành may Smiles

STT Từ vựng Kanji Nghĩa
1 かえしぬい =みつまき 返し縫 Thêu
2 プリント   In
3 ニット   Dệt kim
4 はば Khổ rộng
5 うんしんすう 運針数 Mật độ mũi chỉ
6 かんぬきどめ 閂止め May bọ
7 にどぬいいする 二度縫いする May 2 lần
8 ふたつおり 二つ折り Gập đôi lại
9 みっつおり 三つ折り Gập ba lại
10 はさみこみ 挟み込み Chèn vào
11 しほう 四方 Bốn phía, xung quanh
12 しへん 四辺 Bốn bên, bốn cạnh
13 はし Bờ, cạnh, đầu, chót
14 パッカリング   May bị đùn vải
15 ぬいはずれ 縫い外れ May sụp mí
16 ステッチだこう ステッチ蛇行 Diễu không phẳng
17 はいしょくちがい 配色違い Phối sai màu
18 ねじれ 捻じれ Bị vặn
19 ムラそめ ムラ染め Nhuộm không đều
20 だんちがい 段違い So le
21 ごかく 互角 Bằng
22 ふぞろい 不揃い Không đều
23 チャコマークのこり チャコマーク残り Sót dấu phấn
24 いとのこり 糸残り Sót chỉ
25 ほつれ   Lỏng chỉ
26 いときれ 糸切れ Đứt chỉ
27 ぬいつれ 縫い連れ Đường may quá chặt
28 めとび   Chỉ bỏ mũi
29 テカリ
=アイロンあたり
  ỦI bóng, vải cấn bóng

4. Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến loại vải

STT Từ vựng Kanji Nghĩa
1 けばだち 毛羽立ち Xù lông, vải bị nổi bông
2 パッキン   Miếng mút đệm
3 しんじ 芯地 Keo lót trong vải
4 メッシュ   Vải lưới
5 ゴム   Thun
6 ひらゴム 平ゴム Thun dẹp
7 こうたく 光沢 Vải bóng
8 きじ 生地 Vải
9 はいしょくきじ 配色生地 Vải phối
10 スレキ   Vải lót túi
11 しあがりすんぽう 仕上がり寸法 Thông số thành phẩm
12 ひんばん 品番 Mã hàng
13 たんばん 反番 Số cây vải
14 ひききず 引き傷 Vết xước

Hãy cùng Chuyển tiền Smiles lưu lại và chia sẻ bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành may mặc này để hỗ trợ cho công việc của bạn nha.

Smiles – Mang nụ cười đến muôn nơi với tỷ giá cao mỗi ngày.
Dù là đang làm việc tại Nhật Bản, bạn vẫn có thể gửi gắm tình cảm về cho gia đình dễ dàng bằng cách sử dụng dịch vụ chuyển tiền Smiles.

Với ứng dụng chuyển tiền dễ dàng, Tỷ giá cao – Phí gửi thấp, tặng Điểm Thưởng chuyển tiền miễn phí, bạn có thể gửi gắm tình cảm của mình qua Smiles cho gia đình mọi lúc, mọi nơi một cách thuận tiện và tiết kiệm.

Hãy tải ngay ứng dụng Smiles để trải nghiệm những điều tuyệt vời nhất!

japan japan_mobile

smiles comment icon Bình luận

Tất cả những lĩnh vực được yêu cầu

Chia sẻ

smiles social media icon smiles social media icon smiles social media icon smiles social media icon smiles social media icon

Chủ đề

Giáo dục Tiếng Nhật

Những bài đọc liên quan

xem thêm nhiều bài viết liên quan

Các bài được đọc nhiều

Xem thêm về Blogs

Người Viết

tori is smiles remit official blogger
Employee
phuong.huynh

Thay đổi phong cách sống với Smiles

smiles mobile remittance app screenshot
footer_smile_logo
Useful Stats will display here